Product Parameter
Thông số kỹ thuật
Phạm vi kháng cự: 10Ω ~ 5MΩ
Dung sai: ±10%, ±20%
Định mức công suất: 0,5W @70°C (0W @125°C)
CRV: 3%R hoặc 3Ω
Điện trở cách điện: ≥100MΩ @500Vdc
Độ bền điện môi: 500Vac (1 phút)
Hệ số nhiệt độ: ±100, ±250ppm/°C
Tuổi thọ vòng quay: 200 chu kỳ (ΔR<±3%R)
Nhiệt độ hoạt động: -55°C ~ +125°C
Mô-men xoắn khởi động: ≤25 mN.m
Kích thước & Bao bì
Kích thước (mm, dung sai ±0,3mm): L 6,9±0,2, W 6,9±0,2, H 4,8±0,2 (không bao gồm núm), chiều dài núm 10 mm. Khoảng cách chốt phù hợp với lưới PCB tiêu chuẩn 2,54mm.
Lắp đặt: PCB xuyên lỗ.
Quy cách đóng gói: Ống (50 cái/ống). Bao bì bên ngoài: 1000 chiếc/hộp, 5000 chiếc/thùng. Thích hợp cho việc chèn thủ công hoặc tự động.
Product Feature
Ưu điểm của sản phẩmSản xuất trực tiếp tại nhà máy với chứng nhận RoHS & REACH. Thiết kế một vòng với cần gạt nhiều ngón tay đảm bảo ΔR<±3%R sau 200 chu kỳ. Thân kín chịu được môi trường khắc nghiệt và quá trình làm sạch. Nhiệt độ hoạt động -55°C đến +125°C, độ bền điện môi 500Vac (1 phút). Dung sai ±10% hoặc ±20%, sau 1000 giờ tải ΔR<±3%R. Phần tử gốm kim loại đảm bảo độ tin cậy và ổn định lâu dài.Tính năng sản phẩmĐiều chỉnh một vòng, phía trên bằng núm 10mmPhần tử điện trở gốm kim loại, gạt nước nhiều ngón tayHành trình điện 220°, hành trình cơ học 250°Phạm vi kháng cự 10Ω~5MΩ, dung sai ±10% hoặc ±20%Đầu nối chân PC, lắp xuyên lỗ PCBCấu trúc kín - có thể giặt được, tuân thủ RoHS
Ứng dụng
Lý tưởng cho: Mạch điện tử chính xác (điều hòa tín hiệu analog), điện tử tiêu dùng (điều khiển âm lượng âm thanh, mạch điều chỉnh TV), thiết bị liên lạc (mạch RF, ăng-ten, bộ thu phát), điện tử công nghiệp (điều khiển máy móc, robot, hệ thống tự động hóa), dụng cụ kiểm tra & đo lường (máy hiện sóng, đồng hồ vạn năng, máy phân tích quang phổ), thiết bị y tế (hệ thống theo dõi bệnh nhân, dụng cụ chẩn đoán), điện tử ô tô (hiệu chuẩn cảm biến, điều khiển âm thanh hệ thống âm thanh). Được sử dụng để cài đặt trước tại nhà máy và cắt mạch hiện trường.